mắt cá

Học thuật
Thân thiện
mắt cá

Một vận động viên băng bó mắt cá chân trước khi thi đấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mẩu xương lồi rahai bên của cổ chân: "Mắt cá" tên gọi dân gian chỉ phần xương nhô lênhai bên khớp nối giữa cẳng chân bàn chân. Đây đầu xương của xương chày (mắt cá trong) xương mác (mắt cá ngoài).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy bị trẹo chân, sưng cả vùng mắt cá. (Anh ấy bị trật khớp cổ chân, sưng cả vùng xương lồi lên.)
    • Đôi giày này ôm sát nhưng không đè vào mắt cá, rất thoải mái. (Đôi giày này vừa khít nhưng không đè lên phần xương lồicổ chân, rất thoải mái.)
    • ấy đeo một chiếc vòng bạc nhỏ xinhmắt cá chân. ( ấy đeo một chiếc vòng bạc nhỏ xinh quanh phần cổ chân, nơi xương lồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắt cá chân": Cụm từ đầy đủ chính xác hơn để chỉ bộ phận này, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh cần sự rõ ràng.
    • Sau tai nạn, bác sĩ chụp X-quang để kiểm tra xương mắt cá chân của bệnh nhân.
  • "Sưng mắt cá": Cụm từ chỉ tình trạng bệnh hoặc chấn thương.
    • Đi bộ quá nhiều khiến tôi bị sưng mắt cá.
Biến thể từ liên quan
  • Cổ chân (n): Chỉ toàn bộ khớp nối giữa cẳng chân bàn chân, vùng bao quanh "mắt cá".
  • Xương mắt cá (n): Cách gọi mang tính giải phẫu học chính xác hơn cho phần xương này (gồm mắt cá trong mắt cá ngoài).
  • Mắt cá tay (n): Cách gọi tương tự cho phần xương lồi lênhai bên cổ tay (đầu dưới của xương quay xương trụ).
Từ đồng nghĩa
  • Mắt cá chân: Từ đồng nghĩa, cách gọi đầy đủ phổ biến.
  • Xương bàn đạp (ít dùng): Một cách gọi dân gian khác, dựa trên hình dáng.
Lưu ý sử dụng
  • Trong giao tiếp hàng ngày, người Việt thường dùng từ "mắt cá" một cách ngắn gọn, ngữ cảnh sẽ cho biết đang nói đến "mắt cá chân". Khi cần phân biệt với "mắt cá tay", phải nói cụm từ đầy đủ.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ chỉ bộ phận cơ thể.
mắt cá

Một vận động viên băng bó mắt cá chân trước khi thi đấu.

  1. dt. Mẩu xương lồi hai bên của cổ chân.